TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elogio

danh từ giống đực
/eˈlɔ.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elogio · số nhiều: gli elogi

elogio nghĩa là điếu văn.

Cũng là một dạng biến đổi của elogiare — Khen ngợi.

Nghĩa của elogio

Danh từ · giống đực

  1. Điếu văn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elogio

Đồng nghĩa

Họ từ của elogio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ praise, commendation; eulogy, oration; rave

Câu hỏi thường gặp

elogio nghĩa là gì?

elogio (danh từ) nghĩa là điếu văn.

elogio là giống đực hay giống cái?

elogio là danh từ giống đực: l'elogio, số nhiều gli elogi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.