enne
danh từ cả hai giống
/ˈɛn.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'enne
enne nghĩa là en-nờ, en.
Nghĩa của enne
Danh từ · cả hai giống
- En-nờ, en, nờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ The name of the Latin script letter N/n.
- Hậu tố -year-old; also forms similar terms related to age
Câu hỏi thường gặp
enne nghĩa là gì?
enne (danh từ) nghĩa là en-nờ, en.
enne là giống đực hay giống cái?
enne là danh từ cả hai giống: l'enne.