TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

enterite

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'enterite · số nhiều: le enteriti

enterite nghĩa là viêm ruột.

Nghĩa của enterite

Danh từ · giống cái

  1. Viêm ruột.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enteritis

Câu hỏi thường gặp

enterite nghĩa là gì?

enterite (danh từ) nghĩa là viêm ruột.

enterite là giống đực hay giống cái?

enterite là danh từ giống cái: l'enterite, số nhiều le enteriti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.