TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

equatore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'equatore · số nhiều: gli equatori

equatore nghĩa là xích đạo.

Nghĩa của equatore

Danh từ · giống đực

  1. Xích đạo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ equator

Câu hỏi thường gặp

equatore nghĩa là gì?

equatore (danh từ) nghĩa là xích đạo.

equatore là giống đực hay giống cái?

equatore là danh từ giống đực: l'equatore, số nhiều gli equatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.