TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

equinozio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'equinozio · số nhiều: gli equinozi

equinozio nghĩa là điểm phân.

Nghĩa của equinozio

Danh từ · giống đực

  1. Điểm phân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ equinox

Câu hỏi thường gặp

equinozio nghĩa là gì?

equinozio (danh từ) nghĩa là điểm phân.

equinozio là giống đực hay giống cái?

equinozio là danh từ giống đực: l'equinozio, số nhiều gli equinozi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.