TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

erbe

danh từ giống cái
/ˈɛr.be/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'erbe

erbe nghĩa là rau.

Nghĩa của erbe

Danh từ · giống cái

  1. Rau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vegetables (plants raised for their edible leaves); greens (green vegetables)

Câu hỏi thường gặp

erbe nghĩa là gì?

erbe (danh từ) nghĩa là rau.

erbe là giống đực hay giống cái?

erbe là danh từ giống cái: l'erbe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.