erbe
danh từ giống cái
/ˈɛr.be/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'erbe
erbe nghĩa là rau.
Nghĩa của erbe
Danh từ · giống cái
- Rau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vegetables (plants raised for their edible leaves); greens (green vegetables)
Câu hỏi thường gặp
erbe nghĩa là gì?
erbe (danh từ) nghĩa là rau.
erbe là giống đực hay giống cái?
erbe là danh từ giống cái: l'erbe.