erudito
/e.ruˈdi.to/ giọng máy của trình duyệt
erudito nghĩa là có học thức, bác học.
Nghĩa của erudito
Tính từ
- Có học thức, bác học.
Dạng từ của erudito
| Giống cái số ít | erudita |
| Giống đực số nhiều | eruditi |
| Giống cái số nhiều | erudite |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ learned, erudite, scholarly
- Danh từ scholar, learned person
Câu hỏi thường gặp
erudito nghĩa là gì?
erudito (tính từ) nghĩa là có học thức, bác học.