TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esagono

danh từ giống đực
/eˈza.ɡo.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esagono · số nhiều: gli esagoni

esagono nghĩa là lục giác, hình sáu cạnh.

Nghĩa của esagono

Danh từ · giống đực

  1. Lục giác, hình sáu cạnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hexagon

Câu hỏi thường gặp

esagono nghĩa là gì?

esagono (danh từ) nghĩa là lục giác, hình sáu cạnh.

esagono là giống đực hay giống cái?

esagono là danh từ giống đực: l'esagono, số nhiều gli esagoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.