esattamente
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/e.zat.taˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt
esattamente nghĩa là chính xác, đúng.
Nghĩa của esattamente
Phó từ
- Chính xác, đúng (là) (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esattamente
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với esattamente
- Io ho esattamente lo stesso dizionario. Tôi có quyển từ điển giống y hệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5408898
- Tom sa esattamente cosa vuole Mary. Tom biết chính xác Mary muốn gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6857628
- Io non lo so esattamente. Tôi không biết chính xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3665111
- Ho esattamente lo stesso dizionario. Tôi có quyển từ điển giống y hệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5408896
- Non lo so esattamente. Tôi không biết chính xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #614328
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ exactly, precisely, just
Câu hỏi thường gặp
esattamente nghĩa là gì?
esattamente (phó từ) nghĩa là chính xác, đúng.