esaurito
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.zawˈri.to/ giọng máy của trình duyệt
esaurito nghĩa là đã bán hết, bán hết.
Nghĩa của esaurito
Tính từ
- Đã bán hết, bán hết.
Dạng từ của esaurito
| Giống cái số ít | esaurita |
| Giống đực số nhiều | esauriti |
| Giống cái số nhiều | esaurite |
Họ từ của esaurito
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ exhausted; sold out; run-down; out of print
Câu hỏi thường gặp
esaurito nghĩa là gì?
esaurito (tính từ) nghĩa là đã bán hết, bán hết.