TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esaurito

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.zawˈri.to/ giọng máy của trình duyệt

esaurito nghĩa là đã bán hết, bán hết.

Nghĩa của esaurito

Tính từ

  1. Đã bán hết, bán hết.

Dạng từ của esaurito

Giống cái số ítesaurita
Giống đực số nhiềuesauriti
Giống cái số nhiềuesaurite

Họ từ của esaurito

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ exhausted; sold out; run-down; out of print

Câu hỏi thường gặp

esaurito nghĩa là gì?

esaurito (tính từ) nghĩa là đã bán hết, bán hết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.