TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esausto

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/eˈzaws.to/ giọng máy của trình duyệt

esausto nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.

Nghĩa của esausto

Tính từ

  1. Mệt mỏi, mệt nhọc.

Dạng từ của esausto

Giống cái số ítesausta
Giống đực số nhiềuesausti
Giống cái số nhiềuesauste

Câu ví dụ với esausto

  • Sono esausto, il letto mi chiama! Tôi kiệt sức rồi, giường đang gọi tôi kìa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841314
  • Io sono completamente esausto. Tôi mệt rã rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4174808
  • Sono completamente esausto. Tôi mệt rã rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4174803
  • Sono esausto. Tôi thấy mệt mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #949560
  • Io sono completamente esausta. Tôi mệt rã rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4174813
  • Sono completamente esausta. Tôi mệt rã rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4174811
  • Sono esausta. Tôi thấy mệt mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #949562

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ exhausted, worn out; tired, stuffed

Câu hỏi thường gặp

esausto nghĩa là gì?

esausto (tính từ) nghĩa là mệt mỏi, mệt nhọc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.