TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

escatologia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'escatologia · số nhiều: le escatologie

escatologia nghĩa là thuyết mạt thế, thế mạt luận.

Nghĩa của escatologia

Danh từ · giống cái

  1. Thuyết mạt thế, thế mạt luận, chung thời học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eschatology

Câu hỏi thường gặp

escatologia nghĩa là gì?

escatologia (danh từ) nghĩa là thuyết mạt thế, thế mạt luận.

escatologia là giống đực hay giống cái?

escatologia là danh từ giống cái: l'escatologia, số nhiều le escatologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.