escatologia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'escatologia · số nhiều: le escatologie
escatologia nghĩa là thuyết mạt thế, thế mạt luận.
Nghĩa của escatologia
Danh từ · giống cái
- Thuyết mạt thế, thế mạt luận, chung thời học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eschatology
Câu hỏi thường gặp
escatologia nghĩa là gì?
escatologia (danh từ) nghĩa là thuyết mạt thế, thế mạt luận.
escatologia là giống đực hay giống cái?
escatologia là danh từ giống cái: l'escatologia, số nhiều le escatologie.