TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

escavatore

danh từ giống đực
/es.ka.vaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'escavatore · số nhiều: gli escavatori

escavatore nghĩa là máy đào, máy xúc.

Nghĩa của escavatore

Danh từ · giống đực

  1. Máy đào, máy xúc.

Dạng từ của escavatore

Giống cáiescavatrice
Giống cái số nhiềuescavatrici
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ excavating
  • Danh từ excavator (person or machine)

Câu hỏi thường gặp

escavatore nghĩa là gì?

escavatore (danh từ) nghĩa là máy đào, máy xúc.

escavatore là giống đực hay giống cái?

escavatore là danh từ giống đực: l'escavatore, số nhiều gli escavatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.