escavatore
danh từ giống đực
/es.ka.vaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'escavatore · số nhiều: gli escavatori
escavatore nghĩa là máy đào, máy xúc.
Nghĩa của escavatore
Danh từ · giống đực
- Máy đào, máy xúc.
Dạng từ của escavatore
| Giống cái | escavatrice |
| Giống cái số nhiều | escavatrici |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ excavating
- Danh từ excavator (person or machine)
Câu hỏi thường gặp
escavatore nghĩa là gì?
escavatore (danh từ) nghĩa là máy đào, máy xúc.
escavatore là giống đực hay giống cái?
escavatore là danh từ giống đực: l'escavatore, số nhiều gli escavatori.