TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esercitazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.zer.t͡ʃi.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esercitazione · số nhiều: le esercitazioni

esercitazione nghĩa là thực hành.

Nghĩa của esercitazione

Danh từ · giống cái

  1. Thực hành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ practical (class); exercise (military)

Câu hỏi thường gặp

esercitazione nghĩa là gì?

esercitazione (danh từ) nghĩa là thực hành.

esercitazione là giống đực hay giống cái?

esercitazione là danh từ giống cái: l'esercitazione, số nhiều le esercitazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.