esilio
danh từ giống đực
/eˈzi.ljo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esilio · số nhiều: gli esili
esilio nghĩa là lưu vong.
Nghĩa của esilio
Danh từ · giống đực
- Lưu vong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exile (state)
Câu hỏi thường gặp
esilio nghĩa là gì?
esilio (danh từ) nghĩa là lưu vong.
esilio là giống đực hay giống cái?
esilio là danh từ giống đực: l'esilio, số nhiều gli esili.