TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esilio

danh từ giống đực
/eˈzi.ljo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esilio · số nhiều: gli esili

esilio nghĩa là lưu vong.

Nghĩa của esilio

Danh từ · giống đực

  1. Lưu vong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exile (state)

Câu hỏi thường gặp

esilio nghĩa là gì?

esilio (danh từ) nghĩa là lưu vong.

esilio là giống đực hay giống cái?

esilio là danh từ giống đực: l'esilio, số nhiều gli esili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.