TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esofago

danh từ giống đực
/eˈzɔ.fa.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esofago · số nhiều: gli esofagi

esofago nghĩa là thực quản.

Nghĩa của esofago

Danh từ · giống đực

  1. Thực quản.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oesophagus, esophagus, gullet

Câu hỏi thường gặp

esofago nghĩa là gì?

esofago (danh từ) nghĩa là thực quản.

esofago là giống đực hay giống cái?

esofago là danh từ giống đực: l'esofago, số nhiều gli esofagi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.