TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esonimo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esonimo · số nhiều: gli esonimi

esonimo nghĩa là ngoại danh.

Nghĩa của esonimo

Danh từ · giống đực

  1. Ngoại danh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exonym

Câu hỏi thường gặp

esonimo nghĩa là gì?

esonimo (danh từ) nghĩa là ngoại danh.

esonimo là giống đực hay giống cái?

esonimo là danh từ giống đực: l'esonimo, số nhiều gli esonimi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.