esordiente
danh từ cả hai giống
/e.zorˈdjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esordiente · số nhiều: gli esordienti
esordiente nghĩa là người bắt đầu, người mới học.
Nghĩa của esordiente
Danh từ · cả hai giống
- Người bắt đầu, người mới học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beginner, novice
- Tính từ making a first appearance
Câu hỏi thường gặp
esordiente nghĩa là gì?
esordiente (danh từ) nghĩa là người bắt đầu, người mới học.
esordiente là giống đực hay giống cái?
esordiente là danh từ cả hai giống: l'esordiente, số nhiều gli esordienti.