TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esordiente

danh từ cả hai giống
/e.zorˈdjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esordiente · số nhiều: gli esordienti

esordiente nghĩa là người bắt đầu, người mới học.

Nghĩa của esordiente

Danh từ · cả hai giống

  1. Người bắt đầu, người mới học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beginner, novice
  • Tính từ making a first appearance

Câu hỏi thường gặp

esordiente nghĩa là gì?

esordiente (danh từ) nghĩa là người bắt đầu, người mới học.

esordiente là giống đực hay giống cái?

esordiente là danh từ cả hai giống: l'esordiente, số nhiều gli esordienti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.