TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esoscheletro

danh từ giống đực
/e.zosˈkɛ.le.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'esoscheletro · số nhiều: gli esoscheletri

esoscheletro nghĩa là bộ xương ngoài.

Nghĩa của esoscheletro

Danh từ · giống đực

  1. Bộ xương ngoài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exoskeleton

Câu hỏi thường gặp

esoscheletro nghĩa là gì?

esoscheletro (danh từ) nghĩa là bộ xương ngoài.

esoscheletro là giống đực hay giống cái?

esoscheletro là danh từ giống đực: l'esoscheletro, số nhiều gli esoscheletri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.