TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

espansionismo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'espansionismo · số nhiều: gli espansionismi

espansionismo nghĩa là chủ nghĩa bành trướng.

Nghĩa của espansionismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa bành trướng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ expansionism

Câu hỏi thường gặp

espansionismo nghĩa là gì?

espansionismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa bành trướng.

espansionismo là giống đực hay giống cái?

espansionismo là danh từ giống đực: l'espansionismo, số nhiều gli espansionismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.