esportatore
danh từ giống đực
/es.por.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'esportatore · số nhiều: gli esportatori
esportatore nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.
Nghĩa của esportatore
Danh từ · giống đực
- Người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.
Dạng từ của esportatore
| Giống cái | esportatrice |
| Giống cái số nhiều | esportatrici |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esportatore
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ export; exporting
- Danh từ exporter
Câu hỏi thường gặp
esportatore nghĩa là gì?
esportatore (danh từ) nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.
esportatore là giống đực hay giống cái?
esportatore là danh từ giống đực: l'esportatore, số nhiều gli esportatori.