importatore
danh từ giống đực
/im.por.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'importatore · số nhiều: gli importatori
importatore nghĩa là người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu.
Nghĩa của importatore
Danh từ · giống đực
- Người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu, nước nhập khẩu.
Dạng từ của importatore
| Giống cái | importatrice |
| Giống cái số nhiều | importatrici |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với importatore
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ importing
- Danh từ importer
Câu hỏi thường gặp
importatore nghĩa là gì?
importatore (danh từ) nghĩa là người nhập khẩu, cơ quan nhập khẩu.
importatore là giống đực hay giống cái?
importatore là danh từ giống đực: l'importatore, số nhiều gli importatori.