estate
đi với mạo từ: l'estate · số nhiều: le estati
estate nghĩa là mùa hè, mùa hạ.
Nghĩa của estate
Danh từ · giống cái
- Mùa hè, mùa hạ, hạ, hè.
Câu ví dụ với estate
- Tu dove andrai la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876522
- Lei dove andrà la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876524
- Voi dove andrete la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876526
- Stiamo soffrendo di una grave mancanza d'acqua questa estate. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4844996
- Dove andrai la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876521
- Dove andrà la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876523
- Dove andrete la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876525
- Noi stiamo soffrendo di una grave mancanza d'acqua questa estate. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4844997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ summer
Câu hỏi thường gặp
estate nghĩa là gì?
estate (danh từ) nghĩa là mùa hè, mùa hạ.
estate là giống đực hay giống cái?
estate là danh từ giống cái: l'estate, số nhiều le estati.