TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

estate

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/esˈta.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'estate · số nhiều: le estati

estate nghĩa là mùa hè, mùa hạ.

Nghĩa của estate

Danh từ · giống cái

  1. Mùa hè, mùa hạ, hạ, hè.

Câu ví dụ với estate

  • Tu dove andrai la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876522
  • Lei dove andrà la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876524
  • Voi dove andrete la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876526
  • Stiamo soffrendo di una grave mancanza d'acqua questa estate. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4844996
  • Dove andrai la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876521
  • Dove andrà la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876523
  • Dove andrete la prossima estate? Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6876525
  • Noi stiamo soffrendo di una grave mancanza d'acqua questa estate. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4844997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ summer

Câu hỏi thường gặp

estate nghĩa là gì?

estate (danh từ) nghĩa là mùa hè, mùa hạ.

estate là giống đực hay giống cái?

estate là danh từ giống cái: l'estate, số nhiều le estati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.