estensione
/es.tenˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'estensione · số nhiều: le estensioni
estensione nghĩa là sự mở rộng.
Nghĩa của estensione
Danh từ · giống cái
- Sự mở rộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ extension; expansion; extent; expanse; range (musical)
Câu hỏi thường gặp
estensione nghĩa là gì?
estensione (danh từ) nghĩa là sự mở rộng.
estensione là giống đực hay giống cái?
estensione là danh từ giống cái: l'estensione, số nhiều le estensioni.