TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

estensione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/es.tenˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'estensione · số nhiều: le estensioni

estensione nghĩa là sự mở rộng.

Nghĩa của estensione

Danh từ · giống cái

  1. Sự mở rộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ extension; expansion; extent; expanse; range (musical)

Câu hỏi thường gặp

estensione nghĩa là gì?

estensione (danh từ) nghĩa là sự mở rộng.

estensione là giống đực hay giống cái?

estensione là danh từ giống cái: l'estensione, số nhiều le estensioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.