etere
danh từ giống đực
/ˈɛ.te.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'etere · số nhiều: gli eteri
etere nghĩa là ê-te.
Nghĩa của etere
Danh từ · giống đực
- Ê-te.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ether (all senses)
Câu hỏi thường gặp
etere nghĩa là gì?
etere (danh từ) nghĩa là ê-te.
etere là giống đực hay giống cái?
etere là danh từ giống đực: l'etere, số nhiều gli eteri.