TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

etilismo

danh từ giống đực
/e.tiˈliz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'etilismo · số nhiều: gli etilismi

etilismo nghĩa là chứng nghiện rượu.

Nghĩa của etilismo

Danh từ · giống đực

  1. Chứng nghiện rượu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với etilismo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alcoholism

Câu hỏi thường gặp

etilismo nghĩa là gì?

etilismo (danh từ) nghĩa là chứng nghiện rượu.

etilismo là giống đực hay giống cái?

etilismo là danh từ giống đực: l'etilismo, số nhiều gli etilismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.