etnicità
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'etnicità
etnicità nghĩa là sắc tộc, sắc dân.
Nghĩa của etnicità
Danh từ · giống cái
- Sắc tộc, sắc dân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ethnicity
Câu hỏi thường gặp
etnicità nghĩa là gì?
etnicità (danh từ) nghĩa là sắc tộc, sắc dân.
etnicità là giống đực hay giống cái?
etnicità là danh từ giống cái: l'etnicità.