TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

etnico

/ˈɛt.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt

etnico nghĩa là dân tộc.

Nghĩa của etnico

Tính từ

  1. Dân tộc.

Dạng từ của etnico

Giống cái số ítetnica
Giống đực số nhiềuetnici
Giống cái số nhiềuetniche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ethnic, ethnical

Câu hỏi thường gặp

etnico nghĩa là gì?

etnico (tính từ) nghĩa là dân tộc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.