etnografia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'etnografia · số nhiều: le etnografie
etnografia nghĩa là dân tộc ký, dân tộc chí.
Nghĩa của etnografia
Danh từ · giống cái
- Dân tộc ký, dân tộc chí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ethnography
Câu hỏi thường gặp
etnografia nghĩa là gì?
etnografia (danh từ) nghĩa là dân tộc ký, dân tộc chí.
etnografia là giống đực hay giống cái?
etnografia là danh từ giống cái: l'etnografia, số nhiều le etnografie.