TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

etnologia

danh từ giống cái
/et.no.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'etnologia · số nhiều: le etnologie

etnologia nghĩa là dân tộc học.

Nghĩa của etnologia

Danh từ · giống cái

  1. Dân tộc học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ethnology

Câu hỏi thường gặp

etnologia nghĩa là gì?

etnologia (danh từ) nghĩa là dân tộc học.

etnologia là giống đực hay giống cái?

etnologia là danh từ giống cái: l'etnologia, số nhiều le etnologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.