TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

etologia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'etologia · số nhiều: le etologie

etologia nghĩa là phong tục học, tập tính học.

Nghĩa của etologia

Danh từ · giống cái

  1. Phong tục học, tập tính học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ethology

Câu hỏi thường gặp

etologia nghĩa là gì?

etologia (danh từ) nghĩa là phong tục học, tập tính học.

etologia là giống đực hay giống cái?

etologia là danh từ giống cái: l'etologia, số nhiều le etologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.