TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ettagono

danh từ giống đực
/etˈta.ɡo.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ettagono · số nhiều: gli ettagoni

ettagono nghĩa là hình bảy cạnh.

Nghĩa của ettagono

Danh từ · giống đực

  1. Hình bảy cạnh.

Dạng từ của ettagono

Giống cáiettagona
Giống cái số nhiềuettagone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ heptagon
  • Tính từ heptagonal

Câu hỏi thường gặp

ettagono nghĩa là gì?

ettagono (danh từ) nghĩa là hình bảy cạnh.

ettagono là giống đực hay giống cái?

ettagono là danh từ giống đực: l'ettagono, số nhiều gli ettagoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.