TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

etto-

/ˈet.to/ giọng máy của trình duyệt

etto- nghĩa là héc-tô.

Nghĩa của etto-

Tiền tố

  1. Héc-tô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố hecto-
  • Hậu tố suffix used to form melioratives, diminutives, and hypocoristics

Câu hỏi thường gặp

etto- nghĩa là gì?

etto- (tiền tố) nghĩa là héc-tô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.