TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

evia

danh từ giống cái
/ˈɛ.vja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'evia · số nhiều: le evie

evia nghĩa là nữ thần loạn trí.

Nghĩa của evia

Danh từ · giống cái

  1. Nữ thần loạn trí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ maenad

Câu hỏi thường gặp

evia nghĩa là gì?

evia (danh từ) nghĩa là nữ thần loạn trí.

evia là giống đực hay giống cái?

evia là danh từ giống cái: l'evia, số nhiều le evie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.