evia
danh từ giống cái
/ˈɛ.vja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'evia · số nhiều: le evie
evia nghĩa là nữ thần loạn trí.
Nghĩa của evia
Danh từ · giống cái
- Nữ thần loạn trí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maenad
Câu hỏi thường gặp
evia nghĩa là gì?
evia (danh từ) nghĩa là nữ thần loạn trí.
evia là giống đực hay giống cái?
evia là danh từ giống cái: l'evia, số nhiều le evie.