TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

extracellulare

/eks.tra.t͡ʃel.luˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

extracellulare nghĩa là ngoại bào.

Nghĩa của extracellulare

Tính từ

  1. Ngoại bào.

Dạng từ của extracellulare

Số nhiềuextracellulari

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extracellulare

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ extracellular

Câu hỏi thường gặp

extracellulare nghĩa là gì?

extracellulare (tính từ) nghĩa là ngoại bào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.