extracellulare
/eks.tra.t͡ʃel.luˈla.re/ giọng máy của trình duyệt
extracellulare nghĩa là ngoại bào.
Nghĩa của extracellulare
Tính từ
- Ngoại bào.
Dạng từ của extracellulare
| Số nhiều | extracellulari |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extracellulare
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ extracellular
Câu hỏi thường gặp
extracellulare nghĩa là gì?
extracellulare (tính từ) nghĩa là ngoại bào.