intracellulare
/in.tra.t͡ʃel.luˈla.re/ giọng máy của trình duyệt
intracellulare nghĩa là nội bào.
Nghĩa của intracellulare
Tính từ
- Nội bào.
Dạng từ của intracellulare
| Số nhiều | intracellulari |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intracellulare
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ intracellular
Câu hỏi thường gặp
intracellulare nghĩa là gì?
intracellulare (tính từ) nghĩa là nội bào.