faggio
danh từ giống đực
/ˈfad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il faggio · số nhiều: i faggi
faggio nghĩa là cây gie gai.
Nghĩa của faggio
Danh từ · giống đực
- Cây gie gai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beech
Câu hỏi thường gặp
faggio nghĩa là gì?
faggio (danh từ) nghĩa là cây gie gai.
faggio là giống đực hay giống cái?
faggio là danh từ giống đực: il faggio, số nhiều i faggi.