TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

faggio

danh từ giống đực
/ˈfad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il faggio · số nhiều: i faggi

faggio nghĩa là cây gie gai.

Nghĩa của faggio

Danh từ · giống đực

  1. Cây gie gai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beech

Câu hỏi thường gặp

faggio nghĩa là gì?

faggio (danh từ) nghĩa là cây gie gai.

faggio là giống đực hay giống cái?

faggio là danh từ giống đực: il faggio, số nhiều i faggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.