fagiano
danh từ giống đực
/faˈd͡ʒa.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fagiano · số nhiều: i fagiani
fagiano nghĩa là gà lôi, trĩ.
Nghĩa của fagiano
Danh từ · giống đực
- Gà lôi, trĩ.
Dạng từ của fagiano
| Giống cái | fagiana |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pheasant
Câu hỏi thường gặp
fagiano nghĩa là gì?
fagiano (danh từ) nghĩa là gà lôi, trĩ.
fagiano là giống đực hay giống cái?
fagiano là danh từ giống đực: il fagiano, số nhiều i fagiani.