TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

faina

danh từ giống cái
/faˈi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la faina · số nhiều: le faine

faina nghĩa là chồn sồi.

Nghĩa của faina

Danh từ · giống cái

  1. Chồn sồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beech marten, stone marten (Martes foina)

Câu hỏi thường gặp

faina nghĩa là gì?

faina (danh từ) nghĩa là chồn sồi.

faina là giống đực hay giống cái?

faina là danh từ giống cái: la faina, số nhiều le faine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.