faina
danh từ giống cái
/faˈi.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la faina · số nhiều: le faine
faina nghĩa là chồn sồi.
Nghĩa của faina
Danh từ · giống cái
- Chồn sồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beech marten, stone marten (Martes foina)
Câu hỏi thường gặp
faina nghĩa là gì?
faina (danh từ) nghĩa là chồn sồi.
faina là giống đực hay giống cái?
faina là danh từ giống cái: la faina, số nhiều le faine.