falegname
danh từ giống đực
/fa.leɲˈɲa.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il falegname · số nhiều: i falegnami
falegname nghĩa là thợ mộc.
Nghĩa của falegname
Danh từ · giống đực
- Thợ mộc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falegname
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carpenter, joiner
Câu hỏi thường gặp
falegname nghĩa là gì?
falegname (danh từ) nghĩa là thợ mộc.
falegname là giống đực hay giống cái?
falegname là danh từ giống đực: il falegname, số nhiều i falegnami.