TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

falegname

danh từ giống đực
/fa.leɲˈɲa.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il falegname · số nhiều: i falegnami

falegname nghĩa là thợ mộc.

Nghĩa của falegname

Danh từ · giống đực

  1. Thợ mộc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falegname

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carpenter, joiner

Câu hỏi thường gặp

falegname nghĩa là gì?

falegname (danh từ) nghĩa là thợ mộc.

falegname là giống đực hay giống cái?

falegname là danh từ giống đực: il falegname, số nhiều i falegnami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.