TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fallacia

danh từ giống cái
/falˈla.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fallacia · số nhiều: le fallacie

fallacia nghĩa là ngộ biện.

Nghĩa của fallacia

Danh từ · giống cái

  1. Ngộ biện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fallacy

Câu hỏi thường gặp

fallacia nghĩa là gì?

fallacia (danh từ) nghĩa là ngộ biện.

fallacia là giống đực hay giống cái?

fallacia là danh từ giống cái: la fallacia, số nhiều le fallacie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.