fallacia
danh từ giống cái
/falˈla.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fallacia · số nhiều: le fallacie
fallacia nghĩa là ngộ biện.
Nghĩa của fallacia
Danh từ · giống cái
- Ngộ biện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fallacy
Câu hỏi thường gặp
fallacia nghĩa là gì?
fallacia (danh từ) nghĩa là ngộ biện.
fallacia là giống đực hay giống cái?
fallacia là danh từ giống cái: la fallacia, số nhiều le fallacie.