famigerato
/fa.mi.d͡ʒeˈra.to/ giọng máy của trình duyệt
famigerato nghĩa là khét tiếng.
Nghĩa của famigerato
Tính từ
- Khét tiếng.
Dạng từ của famigerato
| Giống cái số ít | famigerata |
| Giống đực số nhiều | famigerati |
| Giống cái số nhiều | famigerate |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ notorious
Câu hỏi thường gặp
famigerato nghĩa là gì?
famigerato (tính từ) nghĩa là khét tiếng.