TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

faraglione

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il faraglione · số nhiều: i faraglioni

faraglione nghĩa là khối đá tàn dư.

Nghĩa của faraglione

Danh từ · giống đực

  1. Khối đá tàn dư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sea stack (high, steep, isolated rock detached from the cliffs of a nearby shore)

Câu hỏi thường gặp

faraglione nghĩa là gì?

faraglione (danh từ) nghĩa là khối đá tàn dư.

faraglione là giống đực hay giống cái?

faraglione là danh từ giống đực: il faraglione, số nhiều i faraglioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.