faraglione
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il faraglione · số nhiều: i faraglioni
faraglione nghĩa là khối đá tàn dư.
Nghĩa của faraglione
Danh từ · giống đực
- Khối đá tàn dư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea stack (high, steep, isolated rock detached from the cliffs of a nearby shore)
Câu hỏi thường gặp
faraglione nghĩa là gì?
faraglione (danh từ) nghĩa là khối đá tàn dư.
faraglione là giống đực hay giống cái?
faraglione là danh từ giống đực: il faraglione, số nhiều i faraglioni.