TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fare il passo più lungo della gamba

giọng máy của trình duyệt

fare il passo più lungo della gamba nghĩa là liệu cơm gắp mắm.

Nghĩa của fare il passo più lungo della gamba

Động từ

  1. Liệu cơm gắp mắm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bite off more than one can chew

Câu hỏi thường gặp

fare il passo più lungo della gamba nghĩa là gì?

fare il passo più lungo della gamba (động từ) nghĩa là liệu cơm gắp mắm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.