TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

farfalle

danh từ giống cái
/farˈfal.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la farfalle

farfalle nghĩa là mì bươm bướm.

Nghĩa của farfalle

Danh từ · giống cái

  1. Mì bươm bướm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ farfalle

Câu hỏi thường gặp

farfalle nghĩa là gì?

farfalle (danh từ) nghĩa là mì bươm bướm.

farfalle là giống đực hay giống cái?

farfalle là danh từ giống cái: la farfalle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.