farfalle
danh từ giống cái
/farˈfal.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la farfalle
farfalle nghĩa là mì bươm bướm.
Nghĩa của farfalle
Danh từ · giống cái
- Mì bươm bướm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ farfalle
Câu hỏi thường gặp
farfalle nghĩa là gì?
farfalle (danh từ) nghĩa là mì bươm bướm.
farfalle là giống đực hay giống cái?
farfalle là danh từ giống cái: la farfalle.