TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

farfugliare

giọng máy của trình duyệt

farfugliare nghĩa là lí nhí.

Nghĩa của farfugliare

Động từ

  1. Lí nhí.

Chia động từ farfugliare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: farfugliatoDanh động từ: farfugliando

Hiện tại presente

  • io farfuglio
  • tu farfugli
  • lui/lei farfuglia
  • noi farfugliamo
  • voi farfugliate
  • loro farfugliano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho farfugliato
  • tu hai farfugliato
  • lui/lei ha farfugliato
  • noi abbiamo farfugliato
  • voi avete farfugliato
  • loro hanno farfugliato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io farfugliavo
  • tu farfugliavi
  • lui/lei farfugliava
  • noi farfugliavamo
  • voi farfugliavate
  • loro farfugliavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io farfugliai
  • tu farfugliasti
  • lui/lei farfugliò
  • noi farfugliammo
  • voi farfugliaste
  • loro farfugliarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io farfuglierò
  • tu farfuglierai
  • lui/lei farfuglierà
  • noi farfuglieremo
  • voi farfuglierete
  • loro farfuglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io farfuglierei
  • tu farfuglieresti
  • lui/lei farfuglierebbe
  • noi farfuglieremmo
  • voi farfugliereste
  • loro farfuglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io farfugli
  • che tu farfugli
  • che lui/lei farfugli
  • che noi farfugliamo
  • che voi farfugliate
  • che loro farfuglino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io farfugliassi
  • che tu farfugliassi
  • che lui/lei farfugliasse
  • che noi farfugliassimo
  • che voi farfugliaste
  • che loro farfugliassero

Mệnh lệnh imperativo

  • farfuglia! (tu)
  • farfugli! (lei)
  • farfugliamo! (noi)
  • farfugliate! (voi)
  • farfuglino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mumble, to stammer, to mutter; to rustle (of the wind)

Câu hỏi thường gặp

farfugliare nghĩa là gì?

farfugliare (động từ) nghĩa là lí nhí.

Chia động từ farfugliare ở thì hiện tại thế nào?

io farfuglio, tu farfugli, lui/lei farfuglia, noi farfugliamo, voi farfugliate, loro farfugliano. Phân từ quá khứ: farfugliato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.