TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fasciatura

danh từ giống cái
/faʃ.ʃaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fasciatura · số nhiều: le fasciature

fasciatura nghĩa là băng, băng giữ.

Nghĩa của fasciatura

Danh từ · giống cái

  1. Băng, băng giữ, băng bó.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bandage; bandaging

Câu hỏi thường gặp

fasciatura nghĩa là gì?

fasciatura (danh từ) nghĩa là băng, băng giữ.

fasciatura là giống đực hay giống cái?

fasciatura là danh từ giống cái: la fasciatura, số nhiều le fasciature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.