fascina
danh từ giống cái
/faʃˈʃi.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fascina · số nhiều: le fascine
fascina nghĩa là chùm, bó.
Nghĩa của fascina
Danh từ · giống cái
- Chùm, bó.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ faggot (bundle of sticks); reap (bundle of grain)
Câu hỏi thường gặp
fascina nghĩa là gì?
fascina (danh từ) nghĩa là chùm, bó.
fascina là giống đực hay giống cái?
fascina là danh từ giống cái: la fascina, số nhiều le fascine.