fascolarto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fascolarto · số nhiều: i fascolarti
fascolarto nghĩa là gấu túi.
Nghĩa của fascolarto
Danh từ · giống đực
- Gấu túi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ koala
Câu hỏi thường gặp
fascolarto nghĩa là gì?
fascolarto (danh từ) nghĩa là gấu túi.
fascolarto là giống đực hay giống cái?
fascolarto là danh từ giống đực: il fascolarto, số nhiều i fascolarti.