TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

favo

danh từ giống đực
/ˈfa.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il favo · số nhiều: i favi

favo nghĩa là tảng ong.

Nghĩa của favo

Danh từ · giống đực

  1. Tảng ong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ honeycomb (bee's)

Câu hỏi thường gặp

favo nghĩa là gì?

favo (danh từ) nghĩa là tảng ong.

favo là giống đực hay giống cái?

favo là danh từ giống đực: il favo, số nhiều i favi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.