favo
danh từ giống đực
/ˈfa.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il favo · số nhiều: i favi
favo nghĩa là tảng ong.
Nghĩa của favo
Danh từ · giống đực
- Tảng ong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honeycomb (bee's)
Câu hỏi thường gặp
favo nghĩa là gì?
favo (danh từ) nghĩa là tảng ong.
favo là giống đực hay giống cái?
favo là danh từ giống đực: il favo, số nhiều i favi.